juin
juin nghĩa là tháng sáu.
Nghĩa của juin
Danh từ · giống đực
- Tháng sáu.
Dạng từ của juin
Đi với mạo từ: un juin · le juin
| Số nhiều | juins |
Câu ví dụ với juin
- Aujourd'hui nous sommes le 18 juin et c'est l'anniversaire de Muiriel ! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #3095
- En juin, il pleut jour après jour. Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #589463
- Je crois en Kylie Minogue depuis le 12 juin 1998. Tôi đã tin tưởng Kylie Minogue kể từ ngày 12 tháng 6, 1998. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873176
- J'aimerais réserver une chambre simple pour le 3 juin. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584667
- Aujourd'hui c'est le 18 juin, et c'est l'anniversaire de Muiriel. Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #696081
- Aujourd'hui on est le 18 juin et c'est l'anniversaire de Muiriel ! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7469465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ June
Câu hỏi thường gặp
juin nghĩa là gì?
juin (danh từ) nghĩa là tháng sáu.
juin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juin (giọng Pháp chuẩn): /ʒɥɛ̃/.
juin là giống đực hay giống cái?
juin là danh từ giống đực (dùng với un, le).