juillet
juillet nghĩa là tháng bảy.
Nghĩa của juillet
Danh từ · giống đực
- Tháng bảy.
Dạng từ của juillet
Đi với mạo từ: un juillet · le juillet
| Số nhiều | juillets |
Câu ví dụ với juillet
- « Quand vas-tu nager ? » « En juillet. » "Bạn bơi khi nào?" "Tôi bơi vào tháng Bảy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135808
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ July
Câu hỏi thường gặp
juillet nghĩa là gì?
juillet (danh từ) nghĩa là tháng bảy.
juillet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juillet (giọng Pháp chuẩn): /ʒɥi.jɛ/.
juillet là giống đực hay giống cái?
juillet là danh từ giống đực (dùng với un, le).