juif
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒɥif/ giọng máy của trình duyệt
juif nghĩa là hám lợi, hà tiện.
Nghĩa của juif
Tính từ
- Thuộc Do Thái.
- Le peuple juifdân tộc Do Thái
- Nghĩa xấu Hám lợi; hà tiện.
Dạng từ của juif
| Số nhiều | Juifs |
| Giống cái | Juive /ʒɥiv/ |
| Giống cái số nhiều | juives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Jewish (following the religion of Judaism); stingy, miserly, avaricious
- Danh từ Jew (follower of Judaism)
- Danh từ Jew (a person with a Jewish cultural or ancestral connection)
Câu hỏi thường gặp
juif nghĩa là gì?
juif (tính từ) nghĩa là hám lợi, hà tiện.
juif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juif (giọng Pháp chuẩn): /ʒɥif/.