TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jottereau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

jottereau nghĩa là má cột buồm.

Nghĩa của jottereau

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Má cột buồm.

Dạng từ của jottereau

Đi với mạo từ: un jottereau · le jottereau

Câu hỏi thường gặp

jottereau nghĩa là gì?

jottereau (danh từ) nghĩa là má cột buồm.

jottereau là giống đực hay giống cái?

jottereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.