jurassique
/ʒy.ʁa.sik/ giọng máy của trình duyệt
jurassique nghĩa là kỷ jura, hệ jura.
Nghĩa của jurassique
Tính từ
- Thuộc kỷ jura.
Danh từ · giống đực
- Địa Kỷ jura; hệ jura.
Dạng từ của jurassique
| Số nhiều | jurassiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Jurassic
Câu hỏi thường gặp
jurassique nghĩa là gì?
jurassique (tính từ, danh từ) nghĩa là kỷ jura, hệ jura.
jurassique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jurassique (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʁa.sik/.