jurande
danh từ giống cái (f)
/ʒy.ʁɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
jurande nghĩa là Ban quản lý phường hội.
Nghĩa của jurande
Danh từ · giống cái
- Sử học Ban quản lý phường hội.
Dạng từ của jurande
Đi với mạo từ: une jurande · la jurande
| Số nhiều | jurandes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a corporation or confraternity in 18th century France
Câu hỏi thường gặp
jurande nghĩa là gì?
jurande (danh từ) nghĩa là Ban quản lý phường hội.
jurande phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jurande (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʁɑ̃d/.
jurande là giống đực hay giống cái?
jurande là danh từ giống cái (dùng với une, la).