TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jouer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʒwe/ giọng máy của trình duyệt

jouer nghĩa là chơi, giỡn, lung linh, đánh.

Nghĩa của jouer

Nội động từ

  1. Chơi.
    • Jouer du violonchơi đàn viôlông
  2. Giỡn, lung linh, ve vẩy.
    • Le vent joue dans le feuillagegió giỡn trong tán lá
  3. Xộc xệch, bị jơ, không khít.
    • Battants de porte qui jouentcánh cửa xộc xệch
  4. Hoạt động dễ dàng.
    • Clef qui joue bien dans la serrurechì khóa vặn dễ dàng trong ổ khóa
  5. Tác động, ăn nhập.
    • La question d'intérêt ne joue pas entre euxvấn đề lợi không ăn nhập gì giữa họ với nhau
  6. Đánh (bạc).
    • Jouer aux cartesđánh bài
  7. Diễn (xuất), đóng.
    • Jouer dans un filmđóng trong một phim
  8. Thí, liều.
    • Jouer avec sa viethí mạng
  9. Làm ra vẻ.
    • Jouer au grand savantlàm ra vẻ đại bác học
  10. Đầu cơ; lợi dụng.
    • Jouer sur les grainsđầu cơ thóc gạo

Ngoại động từ

  1. Chơi.
    • Jouer un morceau de musiquechơi một bản nhạc
  2. Đánh, đánh bạc.
    • Jouer la balleđánh quả bóng (quần vợt)
  3. Diễn, chiếu.
    • Jouer une piècediễn một vở kịch
  4. Liều.
    • Jouer sa vieliều mạng
  5. Vờ, làm ra vẻ.
    • Jouer l'étonnementvờ ngạc nhiên
  6. Bắt chước.
    • Objets jouant le bronzeđồ bắt chước da đồng thanh
  7. Phỉnh, lừa.
    • Il vous a jouénó phỉnh anh đấy

Chia động từ jouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jouéHiện tại phân từ: jouant

Hiện tại présent

  • je joue
  • tu joues
  • il/elle joue
  • nous jouons
  • vous jouez
  • ils/elles jouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai joué
  • tu as joué
  • il/elle a joué
  • nous avons joué
  • vous avez joué
  • ils/elles ont joué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jouais
  • tu jouais
  • il/elle jouait
  • nous jouions
  • vous jouiez
  • ils/elles jouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jouerai
  • tu joueras
  • il/elle jouera
  • nous jouerons
  • vous jouerez
  • ils/elles joueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jouerais
  • tu jouerais
  • il/elle jouerait
  • nous jouerions
  • vous joueriez
  • ils/elles joueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je joue
  • que tu joues
  • qu'il/elle joue
  • que nous jouions
  • que vous jouiez
  • qu'ils/elles jouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jouai
  • tu jouas
  • il/elle joua
  • nous jouâmes
  • vous jouâtes
  • ils/elles jouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • joue (tu)
  • jouons (nous)
  • jouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của jouer

Cụm từ, thành ngữ với jouer

  • faire jouer les grandes eaux — khóc sướt mướt
  • faire jouer tous les ressorts — dùng mọi phương tiện để thành công
  • jouer au plus fin — xem fin
  • jouer avec le feu — xem feu
  • jouer de la mâchoire — (thân mật) ăn lấy ăn để, ăn nhồm nhoàm
  • jouer de la prunelle; jouer des yeux — liếc mắt đưa tình
  • jouer des coudes — xem coude
  • jouer des jambes — xem jambe
  • jouer serré — đánh tới tấp không cho đối phương nghỉ
  • jouer sur les mots — chơi chữ
  • jouer bien son jeu — xem jeu
  • jouer la comédie — xem comédie
  • jouer la fille de l'air — (thông tục) chuồn thẳng
  • jouer le tout pour le tout — được ăn cả ngã về không
  • jouer son rôle — làm tròn nhiệm vụ của mình
  • jouer un rôle — đóng vai; (nghĩa bóng) đóng một vai trò; có tác dụng (như thế nào đó)

Câu ví dụ với jouer

  • « J'ai envie de jouer aux cartes. » « Moi aussi. » "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."Tatoeba #3343
  • Les étudiants passent beaucoup de leur temps à jouer. Các sinh viên dành nhiều thời gian cho việc vui chơi.Tatoeba #395609
  • Maintenant, je peux sortir et jouer dans le jardin. Bây giời tôi có thể ra ngoài và chơi trong vườn.Tatoeba #3288939
  • Savez-vous jouer aux échecs ? Bạn có biết chơi cờ vua không?Tatoeba #10355
  • « Tu vas jouer du piano demain ? » « Non, je ne vais pas en jouer. » "Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."Tatoeba #4027223
  • Et ainsi chaque citoyen joue un rôle indispensable. Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.Tatoeba #12307
  • Elle joue très bien du violon. Chị ấy chơi viôlông rất hay.Tatoeba #134024
  • Il joue souvent de la guitare. Anh ấy hay chơi ghi ta.Tatoeba #429304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to play (engage in games or play); to play (produce music from a musical instrument); to play (a role); to bid (money), gamble

Câu hỏi thường gặp

jouer nghĩa là gì?

jouer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chơi, giỡn, lung linh, đánh.

jouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jouer (giọng Pháp chuẩn): /ʒwe/.

Chia động từ jouer ở thì hiện tại thế nào?

je joue, tu joues, il/elle joue, nous jouons, vous jouez, ils/elles jouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.