TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déjouer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʒwe/ giọng máy của trình duyệt

déjouer nghĩa là làm thất bại.

Nghĩa của déjouer

Ngoại động từ

  1. Làm thất bại.
    • Déjouer un complotlàm thất bại một âm mưu

Chia động từ déjouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déjouéHiện tại phân từ: déjouant

Hiện tại présent

  • je déjoue
  • tu déjoues
  • il/elle déjoue
  • nous déjouons
  • vous déjouez
  • ils/elles déjouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déjoué
  • tu as déjoué
  • il/elle a déjoué
  • nous avons déjoué
  • vous avez déjoué
  • ils/elles ont déjoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déjouais
  • tu déjouais
  • il/elle déjouait
  • nous déjouions
  • vous déjouiez
  • ils/elles déjouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déjouerai
  • tu déjoueras
  • il/elle déjouera
  • nous déjouerons
  • vous déjouerez
  • ils/elles déjoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déjouerais
  • tu déjouerais
  • il/elle déjouerait
  • nous déjouerions
  • vous déjoueriez
  • ils/elles déjoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déjoue
  • que tu déjoues
  • qu'il/elle déjoue
  • que nous déjouions
  • que vous déjouiez
  • qu'ils/elles déjouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déjouai
  • tu déjouas
  • il/elle déjoua
  • nous déjouâmes
  • vous déjouâtes
  • ils/elles déjouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déjoue (tu)
  • déjouons (nous)
  • déjouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déjouer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to foil, to thwart, to frustrate

Câu hỏi thường gặp

déjouer nghĩa là gì?

déjouer (ngoại động từ) nghĩa là làm thất bại.

déjouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déjouer (giọng Pháp chuẩn): /de.ʒwe/.

Chia động từ déjouer ở thì hiện tại thế nào?

je déjoue, tu déjoues, il/elle déjoue, nous déjouons, vous déjouez, ils/elles déjouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.