TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

seconder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sə.ɡɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

seconder nghĩa là giúp, trợ thủ cho, giúp vào.

Nghĩa của seconder

Ngoại động từ

  1. Giúp, trợ thủ cho, phụ tá cho.
    • équipe qui seconde un médecinnhóm phụ tá cho thầy thuốc
  2. Giúp vào.
    • Être secondé par les circonstancesđược hoàn cảnh giúp vào

Chia động từ seconder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: secondéHiện tại phân từ: secondant

Hiện tại présent

  • je seconde
  • tu secondes
  • il/elle seconde
  • nous secondons
  • vous secondez
  • ils/elles secondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai secondé
  • tu as secondé
  • il/elle a secondé
  • nous avons secondé
  • vous avez secondé
  • ils/elles ont secondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je secondais
  • tu secondais
  • il/elle secondait
  • nous secondions
  • vous secondiez
  • ils/elles secondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je seconderai
  • tu seconderas
  • il/elle secondera
  • nous seconderons
  • vous seconderez
  • ils/elles seconderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je seconderais
  • tu seconderais
  • il/elle seconderait
  • nous seconderions
  • vous seconderiez
  • ils/elles seconderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je seconde
  • que tu secondes
  • qu'il/elle seconde
  • que nous secondions
  • que vous secondiez
  • qu'ils/elles secondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je secondai
  • tu secondas
  • il/elle seconda
  • nous secondâmes
  • vous secondâtes
  • ils/elles secondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • seconde (tu)
  • secondons (nous)
  • secondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seconder

Trái nghĩa

Câu ví dụ với seconder

  • B est la seconde lettre de l'alphabet. B là chữ thứ hai của bảng chữ cái.Tatoeba #952626
  • Les ordinateurs peuvent faire un travail très compliqué en une fraction de seconde. Máy vi tính có thể làm một công việc rất phức tạp trong một khoảnh khắc.Tatoeba #11573
  • Tout le monde mérite une seconde chance. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4027
  • Une seconde est un soixantième de minute. Một giây là một phần sáu mươi của một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14018
  • Une seconde s'il te plaît. Xin vui lòng chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7360166
  • Tout le monde a droit à une seconde chance. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1043628
  • Elle a emporté la seconde place de la compétition. Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452461
  • Elle a remporté la seconde place de la compétition. Cô ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assist; to help, ease

Câu hỏi thường gặp

seconder nghĩa là gì?

seconder (ngoại động từ) nghĩa là giúp, trợ thủ cho, giúp vào.

seconder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seconder (giọng Pháp chuẩn): /sə.ɡɔ̃.de/.

Chia động từ seconder ở thì hiện tại thế nào?

je seconde, tu secondes, il/elle seconde, nous secondons, vous secondez, ils/elles secondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.