TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jambe

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʒɑ̃b/ giọng máy của trình duyệt

jambe nghĩa là cẳng chân, chân, ống.

Nghĩa của jambe

Danh từ · giống cái

  1. Cẳng chân, chân.
  2. Ống (quần).
  3. Xây dựng Cột đỡ.
  4. Cạnh (mắt lưới); càng (compa).

Dạng từ của jambe

Đi với mạo từ: une jambe · la jambe

Số nhiềujambes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jambe

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với jambe

  • à toutes jambes — ba chân bốn cẳng
  • avoir des jambes; avoir de bonnes jambes; avoir de fortes jambes — đi khỏe
  • avoir tant de kilomètres dans les jambes — mệt lử vì phải đi bao nhiêu kilomet
  • cela ne vous rend pas la jambe mieux faite — cái đó chẳng lợi gì cho anh
  • casser bras et jambes — xem casser
  • couper bras et jambes à quelqu'un — xem couper
  • gras de la jambe — (thân mật) bụng chân
  • faire une belle jambe à quelqu'un — (mỉa mai) chẳng làm lợi gì cho ai
  • jambe de force — (xây dựng) thanh chéo
  • jambe deça, jambe delà; jambe de-ci, jambe de-là — chân bên này, chân bên kia
  • jouer des jambes — chạy một mạch
  • n'aller que d'une jambe — (nghĩa bóng) xấu đi, suy sút
  • n'avoir plus de jambes — không đi được nữa
  • ne plus sentir ses jambes — chân không lê được nữa
  • prendre ses jambes à son cou — vắt chân lên cổ mà chạy
  • tenir la jambe à quelqu'un — giữ ai lại để tâm sự
  • tirer dans les jambes de quelqu'un — làm hại ai một cách hèn hạ
  • traîner la jambe — lê chân đi

Câu ví dụ với jambe

  • J'ai mal à la jambe droite. Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3259155
  • As-tu encore mal à la jambe gauche ? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6587481
  • Avez-vous encore mal à la jambe gauche ? Chân trái của bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6587482
  • J’ai mal à la jambe. Chân tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3609718
  • Ça me fait une belle jambe ! Sao cũng được! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14046266
  • Quelle jambe vous fait mal ? Chân nào bị đau? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11031773
  • Sa mauvaise jambe l'a empêché de gagner la course. Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129074
  • Vous avez des jambes très sexy. Bạn có đôi chân rất sexy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #618442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leg

Câu hỏi thường gặp

jambe nghĩa là gì?

jambe (danh từ) nghĩa là cẳng chân, chân, ống.

jambe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jambe (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃b/.

jambe là giống đực hay giống cái?

jambe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.