TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

couper

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ku.pe/ giọng máy của trình duyệt

couper nghĩa là cắt, chặt, cúp.

Nghĩa của couper

Ngoại động từ

  1. Cắt, chặt, đốn, thái...
    • Couper avec un couteaucắt bằng dao
    • Couper un arbređốn một cây
    • Couper les mauvaises herbescắt cỏ dại
    • Couper de la viandethái thịt
    • Couper la têtechặt đầu
    • Couper les cheveuxcắt tóc
  2. Thể dục thể thao; đánh bài Cắt, cúp.
    • Couper la ballecắt bóng
    • Couper le carreau avec l'atoutdùng chủ bài cắt con rô
  3. Pha (rượu...).
    • Couper son vin d'eaupha thêm nước vào rượu

Nội động từ

  1. Cắt.
    • Couteau qui coupedao cắt bén
  2. Thể dục thể thao; đánh bài (đánh cờ)) cắt, cúp.
    • C'est à vous de couperanh cắt đi
  3. Đi thẳng, đi tắt.
    • Couper à travers champsđi tắt qua đồng ruộng
  4. Thân mật Trốn tránh.
    • Couper à une corvéetrốn tránh lao dịch

Chia động từ couper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coupéHiện tại phân từ: coupant

Hiện tại présent

  • je coupe
  • tu coupes
  • il/elle coupe
  • nous coupons
  • vous coupez
  • ils/elles coupent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coupé
  • tu as coupé
  • il/elle a coupé
  • nous avons coupé
  • vous avez coupé
  • ils/elles ont coupé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coupais
  • tu coupais
  • il/elle coupait
  • nous coupions
  • vous coupiez
  • ils/elles coupaient

Tương lai đơn futur simple

  • je couperai
  • tu couperas
  • il/elle coupera
  • nous couperons
  • vous couperez
  • ils/elles couperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je couperais
  • tu couperais
  • il/elle couperait
  • nous couperions
  • vous couperiez
  • ils/elles couperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je coupe
  • que tu coupes
  • qu'il/elle coupe
  • que nous coupions
  • que vous coupiez
  • qu'ils/elles coupent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coupai
  • tu coupas
  • il/elle coupa
  • nous coupâmes
  • vous coupâtes
  • ils/elles coupèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coupe (tu)
  • coupons (nous)
  • coupez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couper

Trái nghĩa

Họ từ của couper

Cụm từ, thành ngữ với couper

  • à couper au couteau — (nghĩa bóng) rất dày đặc (sương mù)
  • ça vous la coupe! — (thông tục) điều đó làm anh ngạc nhiên à!
  • couper bras et jambes à quelqu'un — (nghĩa bóng) chặt tay chân của ai
  • couper la bourse à quelqu'un — ăn cắp của ai
  • couper la chique à quelqu'un — (thông tục) cắt lời ai phũ phàng
  • couper la racine; couper à la racine; couper dans la racine — (nghĩa bóng) trừ tận gốc
  • couper le sifflet à quelqu'un — (thông tục) chặn lời ai khiến người ta không biết ăn nói ra sao nữa
  • couper l'herbe sous le pied de quelqu'un — xem herbe
  • couper les ponts — tuyệt giao
  • couper un cheveu en quatre — xem cheveu
  • donner sa tête à couper — nói sai xin chịu chặt đầu
  • couper court à — chấm dứt, cắt đứt
  • couper dans le vif — xem vif

Câu ví dụ với couper

  • Je veux un couteau avec lequel couper la corde. Tôi cần một con dao để cắt dây thừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13799
  • Tom a besoin de se faire couper les cheveux. Tom cần phải đi cắt tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184149
  • Il ne faut pas couper le vin avec de l'eau. Bạn không được trộn nước với rượu nho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11937241
  • Je soutiens la France en Coupe du monde. Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8731500
  • J'aime cette coupe. Tôi thích chiếc cốc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #879580
  • Coupe-toi les ongles. Cắt móng tay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7368195
  • La coupe du monde de football est un rendez-vous sportif incontournable. World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8644656
  • Il a coupé une brindille de l'arbre avec son couteau. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10151418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut, cut up; to chop, to sever; to cut, to clip, to trim; to cut off, to keep out, to bar; to take away

Câu hỏi thường gặp

couper nghĩa là gì?

couper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cắt, chặt, cúp.

couper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couper (giọng Pháp chuẩn): /ku.pe/.

Chia động từ couper ở thì hiện tại thế nào?

je coupe, tu coupes, il/elle coupe, nous coupons, vous coupez, ils/elles coupent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.