herbe
herbe nghĩa là cỏ.
Nghĩa của herbe
Danh từ · giống cái
- Cỏ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les éléphants mangent de l'herbe.Voi ăn cỏ.
- Il n'y a pas d'herbe sur la lune.Không có cỏ trên mặt trăng.
Dạng từ của herbe
Đi với mạo từ: une herbe · la herbe
| Số nhiều | herbes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herbe
Đồng nghĩa
Họ từ của herbe
Câu ví dụ với herbe
- Les éléphants mangent de l'herbe. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8499351
- Il n'y a pas d'herbe sur la lune. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2081322
- L'herbe est mouillée. Cỏ ướt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10485882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grass (the plant); weed; marijuana; ganja; cannabis
Câu hỏi thường gặp
herbe nghĩa là gì?
herbe (danh từ) nghĩa là cỏ.
herbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herbe (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁb/.
herbe là giống đực hay giống cái?
herbe là danh từ giống cái (dùng với une, la).