TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

herbe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁb/ giọng máy của trình duyệt

herbe nghĩa là cỏ.

Nghĩa của herbe

Danh từ · giống cái

  1. Cỏ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Les éléphants mangent de l'herbe.Voi ăn cỏ.
    • Il n'y a pas d'herbe sur la lune.Không có cỏ trên mặt trăng.

Dạng từ của herbe

Đi với mạo từ: une herbe · la herbe

Số nhiềuherbes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herbe

Đồng nghĩa

Họ từ của herbe

Câu ví dụ với herbe

  • Les éléphants mangent de l'herbe. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8499351
  • Il n'y a pas d'herbe sur la lune. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2081322
  • L'herbe est mouillée. Cỏ ướt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10485882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grass (the plant); weed; marijuana; ganja; cannabis

Câu hỏi thường gặp

herbe nghĩa là gì?

herbe (danh từ) nghĩa là cỏ.

herbe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herbe (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁb/.

herbe là giống đực hay giống cái?

herbe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.