TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

herber

/ɛʁbe/ giọng máy của trình duyệt

herber nghĩa là dãi.

Nghĩa của herber

Ngoại động từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Dãi (vải, dưới sương và nắng cho trắng ra).

Câu hỏi thường gặp

herber nghĩa là gì?

herber (ngoại động từ) nghĩa là dãi.

herber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của herber (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁbe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.