herbier
danh từ giống đực (m)
/ɛʁ.bje/ giọng máy của trình duyệt
herbier nghĩa là tập mẫu cây, tập bách thảo, tập tranh cây cỏ.
Nghĩa của herbier
Danh từ · giống đực
- Tập mẫu cây, tập bách thảo.
- Tập tranh cây cỏ.
- Đám rong; đám bèo.
- Từ cũ; nghĩa cũ Sách bách thảo, sách thực vật.
Dạng từ của herbier
Đi với mạo từ: un herbier · le herbier
| Số nhiều | herbiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herbarium; collection of dried plants
- Danh từ place where fresh plants are stored for domestic animal consumption; name for the first stomach of a bovine or ruminant animal
Câu hỏi thường gặp
herbier nghĩa là gì?
herbier (danh từ) nghĩa là tập mẫu cây, tập bách thảo, tập tranh cây cỏ.
herbier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của herbier (giọng Pháp chuẩn): /ɛʁ.bje/.
herbier là giống đực hay giống cái?
herbier là danh từ giống đực (dùng với un, le).