cheveu
cheveu nghĩa là tóc, trở ngại.
Nghĩa của cheveu
Danh từ · giống đực
- Tóc.
- Thông tục Trở ngại.
- Il y a un cheveucó một trở ngại
- Vết rạn (ở đồ sứ).
Dạng từ của cheveu
Đi với mạo từ: un cheveu · le cheveu
| Số nhiều | cheveux |
Cụm từ, thành ngữ với cheveu
- à un cheveu de — chỉ cách có một chút, thiếu chút nữa thì
- Être à un cheveu de sa pertethiếu chút nữa thì nguy
- avoir mal aux cheveux — say rượu nhức đầu
- comme un cheveu (des cheveux) sur la soupe — không hợp thời
- couper un cheveu en quatre — chẻ sợi tóc làm tư
- être en cheveux — đầu trần
- faire dresser les cheveux — làm cho dựng tóc gáy
- ne pas toucher un cheveu à la tête de quelqu'un — không làm ai thiệt một chút gì
- ne tenir qu'à un cheveu — chỉ dính vào một sợi tóc, rất mong manh; sắp tới nơi rồi
- saisir l'occasion aux cheveux — nắm ngay lấy thời cơ
- se faire des cheveux — buồn bực, tức tối; lo lắng
- se prendre aux cheveux — đánh nhau
- tiré par les cheveux — gượng gạo
Câu ví dụ với cheveu
- Les cheveux courts te vont bien. Tóc ngắn hợp với bạn.Tatoeba #457640
- Je me suis lavé les cheveux. Tôi đã gội đầu.Tatoeba #6006832
- Tes cheveux ont vraiment l'air négligé. Tóc của mày thật sự trông bù xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474191
- Je n'ai pas lavé mes cheveux. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066754
- Je ne me suis pas lavé les cheveux. Tôi chưa gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1066753
- Je me lave les cheveux quotidiennement. Mỗi ngày tôi đều gội đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3625587
- Cette homme a les cheveux longs. Người đàn ông đó để tóc dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562299
- Ce shampoing est parfait pour les cheveux crépus. Loại dầu gội này rất thích hợp cho mái tóc quăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12604986
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a headhair
Câu hỏi thường gặp
cheveu nghĩa là gì?
cheveu (danh từ) nghĩa là tóc, trở ngại.
cheveu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheveu (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vø/.
cheveu là giống đực hay giống cái?
cheveu là danh từ giống đực (dùng với un, le).