chevillard
danh từ giống đực (m)
/ʃə.vi.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
chevillard nghĩa là Người bán thịt cả súc (không bán lẻ).
Nghĩa của chevillard
Danh từ · giống đực
- Người bán thịt cả súc (không bán lẻ).
Dạng từ của chevillard
Đi với mạo từ: un chevillard · le chevillard
| Số nhiều | chevillards |
Câu hỏi thường gặp
chevillard nghĩa là gì?
chevillard (danh từ) nghĩa là Người bán thịt cả súc (không bán lẻ).
chevillard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevillard (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vi.jaʁ/.
chevillard là giống đực hay giống cái?
chevillard là danh từ giống đực (dùng với un, le).