jambette
danh từ giống cái (f)
/ʒɑ̃.bɛt/ giọng máy của trình duyệt
jambette nghĩa là chân nhỏ, cẳng chân, dao nhíp xếp.
Nghĩa của jambette
Danh từ · giống cái
- Đùa cợt Chân nhỏ, cẳng chân.
- Dao nhíp xếp.
- Xây dựng Thanh chống.
Dạng từ của jambette
Đi với mạo từ: une jambette · la jambette
| Số nhiều | jambettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jambette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ penknife; act of tripping
Câu hỏi thường gặp
jambette nghĩa là gì?
jambette (danh từ) nghĩa là chân nhỏ, cẳng chân, dao nhíp xếp.
jambette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jambette (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃.bɛt/.
jambette là giống đực hay giống cái?
jambette là danh từ giống cái (dùng với une, la).