jupier
danh từ cả hai giống
/ʒy.pje/ giọng máy của trình duyệt
jupier nghĩa là thợ may váy.
Nghĩa của jupier
Danh từ · cả hai giống
- Thợ may váy.
Dạng từ của jupier
| Số nhiều | jupiers |
| Giống cái | jupière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skirt or dress maker
Câu hỏi thường gặp
jupier nghĩa là gì?
jupier (danh từ) nghĩa là thợ may váy.
jupier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jupier (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.pje/.
jupier là giống đực hay giống cái?
jupier là danh từ cả hai giống.