juge
juge nghĩa là thẩm phán, quan tòa, người phân xử, trọng tài.
Nghĩa của juge
Danh từ · giống đực
- Thẩm phán, quan tòa.
- Người phân xử, trọng tài; người xét xử.
- Juge des coursestrọng tài đua ngựa
- Người đánh giá.
- Être bon juge en matière d'artlà người đánh giá giỏi về nghệ thuật
Dạng từ của juge
Đi với mạo từ: un juge · le juge
| Số nhiều | juges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juge
Đồng nghĩa
Họ từ của juge
Câu ví dụ với juge
- Le prisonnier fut amené devant un juge. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181065
- Le frère de ma femme est juge. Anh của vợ tôi là thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954074
- Le juge a condamné Tom à trois mois de prison. Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740690
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ judge; referee
Câu hỏi thường gặp
juge nghĩa là gì?
juge (danh từ) nghĩa là thẩm phán, quan tòa, người phân xử, trọng tài.
juge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juge (giọng Pháp chuẩn): /ʒyʒ/.
juge là giống đực hay giống cái?
juge là danh từ giống đực (dùng với un, le).