juger
juger nghĩa là phán xét, tự nhận xét, tự đánh giá, tự cho là.
Nghĩa của juger
Động từ
- Phán xét. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il jugea impossible de s'y rendre à pied.Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
- Qui êtes-vous pour me juger ?Anh là ai mà phán xét tôi?
Tự động từ
se juger- Tự nhận xét, tự đánh giá.
- Tự cho là.
- Il s'est jugé injuriénó tự cho là bị lăng nhục
- Được đánh giá.
- Le tableau se juge dans cet espritbức tranh được đánh giá theo tinh thần đó
Chia động từ juger
Hiện tại présent
- je juge
- tu juges
- il/elle juge
- nous jugeons
- vous jugez
- ils/elles jugent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai jugé
- tu as jugé
- il/elle a jugé
- nous avons jugé
- vous avez jugé
- ils/elles ont jugé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je jugeais
- tu jugeais
- il/elle jugeait
- nous jugions
- vous jugiez
- ils/elles jugeaient
Tương lai đơn futur simple
- je jugerai
- tu jugeras
- il/elle jugera
- nous jugerons
- vous jugerez
- ils/elles jugeront
Điều kiện conditionnel présent
- je jugerais
- tu jugerais
- il/elle jugerait
- nous jugerions
- vous jugeriez
- ils/elles jugeraient
Giả định subjonctif présent
- que je juge
- que tu juges
- qu'il/elle juge
- que nous jugions
- que vous jugiez
- qu'ils/elles jugent
Quá khứ đơn passé simple
- je jugeai
- tu jugeas
- il/elle jugea
- nous jugeâmes
- vous jugeâtes
- ils/elles jugèrent
Mệnh lệnh impératif
- juge (tu)
- jugeons (nous)
- jugez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của juger
Câu ví dụ với juger
- Il jugea impossible de s'y rendre à pied. Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.Tatoeba #486117
- Qui êtes-vous pour me juger ? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007025
- Le prisonnier fut amené devant un juge. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181065
- Pendons-le d'abord, on le jugera après ! Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1286650
- Le frère de ma femme est juge. Anh của vợ tôi là thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954074
- Le juge a condamné Tom à trois mois de prison. Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740690
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to judge, to try; to judge, to deem
Câu hỏi thường gặp
juger nghĩa là gì?
juger (động từ, tự động từ) nghĩa là phán xét, tự nhận xét, tự đánh giá, tự cho là.
juger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juger (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʒe/.
Chia động từ juger ở thì hiện tại thế nào?
je juge, tu juges, il/elle juge, nous jugeons, vous jugez, ils/elles jugent.