TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

juger

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒy.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

juger nghĩa là phán xét, tự nhận xét, tự đánh giá, tự cho là.

Nghĩa của juger

Động từ

  1. Phán xét. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il jugea impossible de s'y rendre à pied.Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
    • Qui êtes-vous pour me juger ?Anh là ai mà phán xét tôi?

Tự động từ

se juger
  1. Tự nhận xét, tự đánh giá.
  2. Tự cho là.
    • Il s'est jugé injuriénó tự cho là bị lăng nhục
  3. Được đánh giá.
    • Le tableau se juge dans cet espritbức tranh được đánh giá theo tinh thần đó

Chia động từ juger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jugéHiện tại phân từ: jugeant

Hiện tại présent

  • je juge
  • tu juges
  • il/elle juge
  • nous jugeons
  • vous jugez
  • ils/elles jugent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jugé
  • tu as jugé
  • il/elle a jugé
  • nous avons jugé
  • vous avez jugé
  • ils/elles ont jugé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jugeais
  • tu jugeais
  • il/elle jugeait
  • nous jugions
  • vous jugiez
  • ils/elles jugeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jugerai
  • tu jugeras
  • il/elle jugera
  • nous jugerons
  • vous jugerez
  • ils/elles jugeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jugerais
  • tu jugerais
  • il/elle jugerait
  • nous jugerions
  • vous jugeriez
  • ils/elles jugeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je juge
  • que tu juges
  • qu'il/elle juge
  • que nous jugions
  • que vous jugiez
  • qu'ils/elles jugent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jugeai
  • tu jugeas
  • il/elle jugea
  • nous jugeâmes
  • vous jugeâtes
  • ils/elles jugèrent

Mệnh lệnh impératif

  • juge (tu)
  • jugeons (nous)
  • jugez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của juger

Câu ví dụ với juger

  • Il jugea impossible de s'y rendre à pied. Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.Tatoeba #486117
  • Qui êtes-vous pour me juger ? Anh là ai mà phán xét tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4007025
  • Le prisonnier fut amené devant un juge. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181065
  • Pendons-le d'abord, on le jugera après ! Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1286650
  • Le frère de ma femme est juge. Anh của vợ tôi là thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954074
  • Le juge a condamné Tom à trois mois de prison. Thẩm phán đã tuyên Tom ba tháng tù giam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11740690

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to judge, to try; to judge, to deem

Câu hỏi thường gặp

juger nghĩa là gì?

juger (động từ, tự động từ) nghĩa là phán xét, tự nhận xét, tự đánh giá, tự cho là.

juger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juger (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʒe/.

Chia động từ juger ở thì hiện tại thế nào?

je juge, tu juges, il/elle juge, nous jugeons, vous jugez, ils/elles jugent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.