jusqu'à ce que
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ʒys.k‿a s(ə) kə/
jusqu'à ce que nghĩa là cho đến khi, đến khi.
Nghĩa của jusqu'à ce que
Liên từ
- Cho đến khi, đến khi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je ne savais pas que j'avais été adopté jusqu’à ce que j'ai treize ans.Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.
- J'étais très riche, jusqu'à ce que je la rencontre.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
Câu ví dụ với jusqu'à ce que
- Je ne savais pas que j'avais été adopté jusqu’à ce que j'ai treize ans. Tôi đã không biết mình là con nuôi cho đến khi 13 tuổi.Tatoeba #8376208
- J'étais très riche, jusqu'à ce que je la rencontre. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1818434
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ until (up to a given moment in time)
Câu hỏi thường gặp
jusqu'à ce que nghĩa là gì?
jusqu'à ce que (liên từ) nghĩa là cho đến khi, đến khi.