joyeuseté
danh từ giống cái (f)
/ʒwa.jøz.te/ giọng máy của trình duyệt
joyeuseté nghĩa là câu đùa vui, chuyện đùa vui.
Nghĩa của joyeuseté
Danh từ · giống cái
- Thân mật Câu đùa vui, chuyện đùa vui.
Dạng từ của joyeuseté
Đi với mạo từ: une joyeuseté · la joyeuseté
| Số nhiều | joyeusetés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheerful mood?; joke; ?
Câu hỏi thường gặp
joyeuseté nghĩa là gì?
joyeuseté (danh từ) nghĩa là câu đùa vui, chuyện đùa vui.
joyeuseté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joyeuseté (giọng Pháp chuẩn): /ʒwa.jøz.te/.
joyeuseté là giống đực hay giống cái?
joyeuseté là danh từ giống cái (dùng với une, la).