TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jongler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒɔ̃.ɡle/ giọng máy của trình duyệt

jongler nghĩa là tung hứng.

Nghĩa của jongler

Nội động từ

  1. Tung hứng.
    • jongler avec les difficultésxem cái khó như không

Chia động từ jongler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jongléHiện tại phân từ: jonglant

Hiện tại présent

  • je jongle
  • tu jongles
  • il/elle jongle
  • nous jonglons
  • vous jonglez
  • ils/elles jonglent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jonglé
  • tu as jonglé
  • il/elle a jonglé
  • nous avons jonglé
  • vous avez jonglé
  • ils/elles ont jonglé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jonglais
  • tu jonglais
  • il/elle jonglait
  • nous jonglions
  • vous jongliez
  • ils/elles jonglaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jonglerai
  • tu jongleras
  • il/elle jonglera
  • nous jonglerons
  • vous jonglerez
  • ils/elles jongleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jonglerais
  • tu jonglerais
  • il/elle jonglerait
  • nous jonglerions
  • vous jongleriez
  • ils/elles jongleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jongle
  • que tu jongles
  • qu'il/elle jongle
  • que nous jonglions
  • que vous jongliez
  • qu'ils/elles jonglent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jonglai
  • tu jonglas
  • il/elle jongla
  • nous jonglâmes
  • vous jonglâtes
  • ils/elles jonglèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jongle (tu)
  • jonglons (nous)
  • jonglez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của jongler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to juggle; to entertain; to think about, to worry about; to think of, to think about

Câu hỏi thường gặp

jongler nghĩa là gì?

jongler (nội động từ) nghĩa là tung hứng.

jongler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jongler (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔ̃.ɡle/.

Chia động từ jongler ở thì hiện tại thế nào?

je jongle, tu jongles, il/elle jongle, nous jonglons, vous jonglez, ils/elles jonglent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.