jute
danh từ giống đực (m)
/ʒyt/ giọng máy của trình duyệt
jute nghĩa là đay.
Nghĩa của jute
Danh từ · giống đực
- Đay (cây, sợi).
- Toile de jutevải đay
Dạng từ của jute
Đi với mạo từ: un jute · le jute
| Số nhiều | jutes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jute
- Tính từ Jute (of an ancient Germanic people)
- Danh từ Jute (member of an ancient Germanic people)
- Danh từ Jute (language)
- Danh từ sperm, cum
Câu hỏi thường gặp
jute nghĩa là gì?
jute (danh từ) nghĩa là đay.
jute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jute (giọng Pháp chuẩn): /ʒyt/.
jute là giống đực hay giống cái?
jute là danh từ giống đực (dùng với un, le).