TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

juter

/ʒy.te/ giọng máy của trình duyệt

juter nghĩa là rỉ nước.

Nghĩa của juter

Nội động từ

  1. Rỉ nước.
    • Fruit qui jutequả rỉ nước ra
    • Rôti qui jutethịt quay rỉ nước cốt ra
    • Pipe qui jute(thân mật) cái điếu rỉ nước ra

Chia động từ juter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jutéHiện tại phân từ: jutant

Hiện tại présent

  • je jute
  • tu jutes
  • il/elle jute
  • nous jutons
  • vous jutez
  • ils/elles jutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai juté
  • tu as juté
  • il/elle a juté
  • nous avons juté
  • vous avez juté
  • ils/elles ont juté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jutais
  • tu jutais
  • il/elle jutait
  • nous jutions
  • vous jutiez
  • ils/elles jutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je juterai
  • tu juteras
  • il/elle jutera
  • nous juterons
  • vous juterez
  • ils/elles juteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je juterais
  • tu juterais
  • il/elle juterait
  • nous juterions
  • vous juteriez
  • ils/elles juteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jute
  • que tu jutes
  • qu'il/elle jute
  • que nous jutions
  • que vous jutiez
  • qu'ils/elles jutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jutai
  • tu jutas
  • il/elle juta
  • nous jutâmes
  • vous jutâtes
  • ils/elles jutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jute (tu)
  • jutons (nous)
  • jutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to juice, to give off juice; to cum, to spunk

Câu hỏi thường gặp

juter nghĩa là gì?

juter (nội động từ) nghĩa là rỉ nước.

juter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juter (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.te/.

Chia động từ juter ở thì hiện tại thế nào?

je jute, tu jutes, il/elle jute, nous jutons, vous jutez, ils/elles jutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.