TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

justifier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒys.ti.fje/ giọng máy của trình duyệt

justifier nghĩa là bào chữa, biện bạch, giải thích, nêu lý do.

Nghĩa của justifier

Ngoại động từ

  1. Bào chữa, biện bạch.
    • Justifier quelqu'un d'une erreurbào chữa cho sai lầm của ai
    • Justifier sa conduitebiện bạch cho cách cư xử của mình
  2. Làm cho thành chính đáng, giải thích, nêu lý do.
    • Ses craintes ne sont pas justifiéesnhững nỗi e sợ của nó là không có lý do
  3. Chứng minh, chứng thực.
    • Les événements ont justifié nos prévisionsdiễn biến tình hình đã chứng thực dự đoán của chúng ta
    • Justifier une ligne(ngành in) ngắt, chèn dòng

Chia động từ justifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: justifiéHiện tại phân từ: justifiant

Hiện tại présent

  • je justifie
  • tu justifies
  • il/elle justifie
  • nous justifions
  • vous justifiez
  • ils/elles justifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai justifié
  • tu as justifié
  • il/elle a justifié
  • nous avons justifié
  • vous avez justifié
  • ils/elles ont justifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je justifiais
  • tu justifiais
  • il/elle justifiait
  • nous justifiions
  • vous justifiiez
  • ils/elles justifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je justifierai
  • tu justifieras
  • il/elle justifiera
  • nous justifierons
  • vous justifierez
  • ils/elles justifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je justifierais
  • tu justifierais
  • il/elle justifierait
  • nous justifierions
  • vous justifieriez
  • ils/elles justifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je justifie
  • que tu justifies
  • qu'il/elle justifie
  • que nous justifiions
  • que vous justifiiez
  • qu'ils/elles justifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je justifiai
  • tu justifias
  • il/elle justifia
  • nous justifiâmes
  • vous justifiâtes
  • ils/elles justifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • justifie (tu)
  • justifions (nous)
  • justifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justifier

Trái nghĩa

Câu ví dụ với justifier

  • La fin justifie les moyens. Mục đích biện minh cho phương tiện.Tatoeba #9884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to justify

Câu hỏi thường gặp

justifier nghĩa là gì?

justifier (ngoại động từ) nghĩa là bào chữa, biện bạch, giải thích, nêu lý do.

justifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của justifier (giọng Pháp chuẩn): /ʒys.ti.fje/.

Chia động từ justifier ở thì hiện tại thế nào?

je justifie, tu justifies, il/elle justifie, nous justifions, vous justifiez, ils/elles justifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.