juxtaposition
juxtaposition nghĩa là sự đặt kề nhau, sự kề nhau.
Nghĩa của juxtaposition
Danh từ · giống cái
- Sự đặt kề nhau.
- Sự kề nhau.
Dạng từ của juxtaposition
Đi với mạo từ: une juxtaposition · la juxtaposition
| Số nhiều | juxtapositions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ juxtaposition
Câu hỏi thường gặp
juxtaposition nghĩa là gì?
juxtaposition (danh từ) nghĩa là sự đặt kề nhau, sự kề nhau.
juxtaposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juxtaposition (giọng Pháp chuẩn): /ʒyk.sta.po.zi.sjɔ̃/.
juxtaposition là giống đực hay giống cái?
juxtaposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).