jupe-culotte
danh từ giống cái (f)
/ʒyp.ky.lɔt/ giọng máy của trình duyệt
jupe-culotte nghĩa là quần cộc váy.
Nghĩa của jupe-culotte
Danh từ · giống cái
- Quần cộc váy (quần cụt trông như váy).
Dạng từ của jupe-culotte
Đi với mạo từ: une jupe-culotte · la jupe-culotte
| Số nhiều | jupes-culottes |
Câu hỏi thường gặp
jupe-culotte nghĩa là gì?
jupe-culotte (danh từ) nghĩa là quần cộc váy.
jupe-culotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jupe-culotte (giọng Pháp chuẩn): /ʒyp.ky.lɔt/.
jupe-culotte là giống đực hay giống cái?
jupe-culotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).