jusant
danh từ giống đực (m)
/ʒy.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
jusant nghĩa là nước triều xuống.
Nghĩa của jusant
Danh từ · giống đực
- Nước triều xuống.
Dạng từ của jusant
Đi với mạo từ: un jusant · le jusant
| Số nhiều | jusants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jusant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ebb, low tide
Câu hỏi thường gặp
jusant nghĩa là gì?
jusant (danh từ) nghĩa là nước triều xuống.
jusant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jusant (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.zɑ̃/.
jusant là giống đực hay giống cái?
jusant là danh từ giống đực (dùng với un, le).