Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ H
1.226 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/7
- hsi
- havậy à, úi chà, tiếng à
- habilekhéo, khéo léo, khôn khéo
- habilementkhéo, khéo léo, khôn khéo
- habiletésự khéo, sự khéo léo, sự khôn khéo
- habilitantKhiến cho có đủ tư cách
- habilitationSự làm cho có đủ tư cách
- habiliterLàm cho có đủ tư cách
- habilitétư cách
- habillableCó thể cho ăn mặc, có thể cho ăn mặc chững chạc
- habillagesự mặc quần áo
- habillementsự cấp trang phục, quần áo, y phục
- habillermặc quần áo cho, may quần áo
- habilleurngười bày hàng
- habilléăn mặc, ăn mặc chỉnh tề
- habitáo lễ, áo đuôi tôm, áo
- habitabilitétính ở được
- habitablecó thể ở được
- habitaclehộp la bàn, ngăn lái
- habitantdân, người ở
- habitatnơi sống, vùng phân bố, điều kiện cư trú
- habitationsự ở, sự cư trú, chỗ ở
- habiterở, sống
- habituationsự quen mất
- habitudethói quen, tập quán
- habituelthói quen, thường ngày
- habituellementthường thường, thường ngày
- habituertập cho quen
- habitussắc mạo
- habituékhách quen, người hay lui tới
- habitécó người ở, có sâu, có bọ
- hachagesự thái, sự băm
- hachecái rìu
- hache-légumesNhư coupe-légumes
- hache-paillemáy băm rơm
- hache-viandemáy băm thịt
- hachementNhư hachage
- hacherthái, băm, chặt vụng
- hachereaurìu con
- hachetteNhư hachereau
- hachisthịt băm, cá băm
- hachischcần sa
- hachoirdao thái, máy thái, cái thớt
- hachurenét gạch gạch, nét chải
- hachurertô nét gạch gạch, tô nét chải
- hachéthái nhỏ, băm vụn, ngắt quãng
- haciendatrại, ấp
- haddockcá tuyết chấm đen
- hadjiNgười hành hương Hồi giáo, hatji
- hagardhoảng hốt, nhớn nhác
- haggisMón dạ dày cừu nhồi
- hagiographengười soạn thánh truyện
- hagiographiekhoa thánh truyện, sách thánh truyện
- hagiographiqueXem hagiographie
- hagiologiesách thánh truyện
- haillonquần áo rách
- haillonneuxrách, rách rưới
- hainelòng căm thù, sự hằn thù
- haineusementmột cách thù ghét, hằn thù
- haineuxthù ghét, hằn thù
- hairedạ chưa nện, áo sám hối, áo tự phạt
- halagesự kéo
- halbirượu lê táo
- halbranvịt trời tơ
- halbrenégãy lông cánh
- haleinehơi thở, hơi
- halenerđánh hơi
- halerkéo
- haletanthổn hển
- haleterthở hổn hển, phì phò
- haleurngười kéo thuyền
- half-trackxe háptrăc, xe xích bánh sau
- halieutiquethuật đánh cá
- haliotidebào ngư
- halitueuxda nhễ nhại
- hallđại sảnh
- hallagethuế chợ
- hallaliTiếng reo chặn được thú săn; hiệu kèn chặn được thú săn
- hallenơi họp chợ, chợ, phòng trống rộng
- hallebardecái kích, cái mâu
- hallebardierlính cầm kích
- hallierkhóm bụi rậm
- Halloween
- hallstattienthời kỳ hanstat, sơ kỳ đồ sắt
- hallucinantgây ảo giác, kỳ lạ
- hallucinationảo giác
- hallucinatoireXem hallucination
- hallucinergây ảo giác, làm kinh ngạc
- hallucinogènesinh ảo giác, gây ảo giác
- hallucinosetrạng thái ảo giác
- hallucinécó ảo giác, kinh ngạc, người bị ảo giác
- haloquầng
- halographiekhoa nghiên cứu muối
- halogèneHalogen
- halogénationsự halogen hóa
- halogénureHalogenua
- halogénécó halogen
- haltesự dừng lại, nơi dừng lại, đứng lại
- haltèrethế tạ
- haltérophileVận động viên cử tạ
- haltérophiliemôn cử tạ
- halvabánh hanva, bánh mật
- halètementsự thở hổn hển, tiếng thở hổn hển, sự phì phò
- hamaccái võng
- hamadahoang mạc đá
- hamadryademộc tinh
- hamadryasKhỉ đầu chó Ê-ti-ô-pi
- hamaméliscây kim mai
- hamburgerxăng uyt bít tết
- hameauxóm, thôn
- hameçonlưỡi câu, cắn câu
- hameçonnermóc lưỡi câu, câu được
- hameçonnécó móc lưỡi câu, hình móc câu
- hamitiqueThuộc dân tộc Ha-mit (Đông Phi)
- hammamnhà tắm hơi
- hammerlesssúng giấu cò
- hampecán, nét sổ, nét đứng
- hantiếng hậy
- hanapcốc có nắp, cốc hanap
- hancheháng, hông, khớp háng
- hanchementsự vặn vẹo người, sự uốn éo
- hanchervẽ giơ hông, nặn giơ hông, giơ hông
- handballmôn bóng ném
- handicapsự thiệt vì chấp
- handicaperbắt phải chấp, gây bất lợi, gây thiệt thòi
- handicapeurThế trọng tài định mức chấp
- handicapébị tật nguyền, người tật nguyền
- hangarlán hàng, nhà kho, nhà để máy bay
- hannetonnagesự diệt bọ da
- hannetonnerdiệt bọ da
- Hanoïhà nội
- hansartdao thái thịt
- hansehội buôn, phường buôn
- hanséatiqueXem hanse
- hanterám ảnh, lui tới
- hantisesự ám ảnh, sự lui tới
- hantécó ma
- hapaxTừ chỉ gặp một lần; hình thái chỉ gặp một lần
- haplologieSự đọc lược âm tiết trùng (ví dụ haplologie đọc là haplogie)
- haploïdeđơn bội
- happemóc kẹp
- happementsự dính chặt, sự đớp, sự ngoạm
- happeningtiết mục quần chúng
- happerđớp, ngoạm
- haptèneHapten
- haquebutesúng hỏa mai
- haquenéengựa đi nước kiệu
- haquetxe bò không chắn
- hara-kiriSự mổ bụng tự sát (theo kiểu người Nhật)
- haranguebài diễn văn, diễn từ
- haranguerdiễn thuyết hô hào
- harangueurKẻ diễn thuyết nghe chối tai
- harastrại ngựa giống
- harassantlàm mệt nhoài, mệt nhọc
- harassesọt, thùng thưa
- harassementsự mệt nhoài
- harasserlàm mệt nhoài
- harassémệt nhoài
- harcelantquấy rối, quấy rầy
- harcelerquấn rối, quấy rầy
- harcèlementsự quấy rối, sự quấy rầy
- hard-topMui cứng tháo ra được (của ôtô)
- hardedây buộc chó, cụm chó
- harderbuộc thành cụm
- hardigan dạ, táo bạo, liều lĩnh
- hardiessetính gan dạ, tính táo bạo, sự liều lĩnh
- hardimentgan dạ, táo bạo, liều lĩnh
- haremhậu cung, khuê phòng, đám hậu cung
- harengcá trích
- harengaisonsự đánh cá trích, mùa đánh cá trích
- harenguetNhư sprat
- harenguiertàu đánh cá trích
- harengèrechị hàng cá, hàng tôm hàng cá
- haretmèo hoang
- harfangcú tuyết
- hargnesự càu nhàu, sự cà khịa
- hargneusementmột cách càu nhàu, cà khịa
- hargneuxcàu nhàu, tỏ vẻ cà khịa
- haricotđậu, hạt đậu
- haricot de Limađậu ngự, đậu lima
- haridellengựa gầy xấu
- harkiLính địa phương bổ sung (trong quân đội Pháp ở Bắc Phi)
- harlevịt mỏ răng
- harmattangió hacmatan
- harmonicakèm acmonica
- harmonicistengười chơi acmonica
- harmonicordeđàn acmonicooc, đàn dây đạp hơi
- harmoniehòa âm, sự hài hòa, sự hòa hợp
- harmonieusementêm tai, du dương, hài hòa
- harmonieuxêm tai, du dương, hài hòa
- harmoniqueâm bội, sóng hài
- harmoniquementtheo luật hòa âm, điều hòa
- harmonisationsự điều hòa, sự phối hòa âm
- harmoniserđiều hòa, phối hòa âm
- harmoniumđàn đạp hơi
- harnachementsự thắng yên cương, bộ yên cương
- harnacherthắng yên cương
- harnacheurthợ làm yên cương
- harnaisbộ yên cương, bộ đồ thắng ngựa
- harnoisNhư harnais