harnachement
harnachement nghĩa là sự thắng yên cương, bộ yên cương.
Nghĩa của harnachement
Danh từ · giống đực
- Sự thắng yên cương (cho ngựa).
- Bộ yên cương.
- Thân mật Quần áo kỳ cục nặng nề.
Dạng từ của harnachement
Đi với mạo từ: un harnachement · le harnachement
| Số nhiều | harnachements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harnachement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harness; trappings
Câu hỏi thường gặp
harnachement nghĩa là gì?
harnachement (danh từ) nghĩa là sự thắng yên cương, bộ yên cương.
harnachement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harnachement (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.naʃ.mɑ̃/.
harnachement là giống đực hay giống cái?
harnachement là danh từ giống đực (dùng với un, le).