TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

harnacher

/aʁ.na.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

harnacher nghĩa là thắng yên cương.

Nghĩa của harnacher

Ngoại động từ

  1. Thắng yên cương (cho ngựa).
  2. Thân mật Cho (ai) ăn mặc quần áo kỳ cục nặng nề.

Chia động từ harnacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: harnachéHiện tại phân từ: harnachant

Hiện tại présent

  • je harnache
  • tu harnaches
  • il/elle harnache
  • nous harnachons
  • vous harnachez
  • ils/elles harnachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai harnaché
  • tu as harnaché
  • il/elle a harnaché
  • nous avons harnaché
  • vous avez harnaché
  • ils/elles ont harnaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je harnachais
  • tu harnachais
  • il/elle harnachait
  • nous harnachions
  • vous harnachiez
  • ils/elles harnachaient

Tương lai đơn futur simple

  • je harnacherai
  • tu harnacheras
  • il/elle harnachera
  • nous harnacherons
  • vous harnacherez
  • ils/elles harnacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je harnacherais
  • tu harnacherais
  • il/elle harnacherait
  • nous harnacherions
  • vous harnacheriez
  • ils/elles harnacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je harnache
  • que tu harnaches
  • qu'il/elle harnache
  • que nous harnachions
  • que vous harnachiez
  • qu'ils/elles harnachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je harnachai
  • tu harnachas
  • il/elle harnacha
  • nous harnachâmes
  • vous harnachâtes
  • ils/elles harnachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • harnache (tu)
  • harnachons (nous)
  • harnachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của harnacher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harness; to equip or dress up ridiculously

Câu hỏi thường gặp

harnacher nghĩa là gì?

harnacher (ngoại động từ) nghĩa là thắng yên cương.

harnacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harnacher (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.na.ʃe/.

Chia động từ harnacher ở thì hiện tại thế nào?

je harnache, tu harnaches, il/elle harnache, nous harnachons, vous harnachez, ils/elles harnachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.