harnais
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
harnais nghĩa là bộ yên cương, bộ đồ thắng ngựa.
Nghĩa của harnais
Danh từ · giống đực
- Bộ yên cương, bộ đồ thắng ngựa.
- Harnais de luxebộ yên cương sang trọng
- Thân mật Quần áo kỳ cục nặng nề.
- harnais d'engrenage(cơ khí, cơ học) bộ bánh răng truyền động
Dạng từ của harnais
Đi với mạo từ: un harnais · le harnais
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harness
Câu hỏi thường gặp
harnais nghĩa là gì?
harnais (danh từ) nghĩa là bộ yên cương, bộ đồ thắng ngựa.
harnais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harnais (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.nɛ/.
harnais là giống đực hay giống cái?
harnais là danh từ giống đực (dùng với un, le).