TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

harnois

danh từ giống đực (m)
/haʁ.nwa/ giọng máy của trình duyệt

harnois nghĩa là Như harnais.

Nghĩa của harnois

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Như harnais.
    • blanchi sous le harnoisgià đời trong nghề

Dạng từ của harnois

Đi với mạo từ: un harnois · le harnois

Câu hỏi thường gặp

harnois nghĩa là gì?

harnois (danh từ) nghĩa là Như harnais.

harnois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harnois (giọng Pháp chuẩn): /haʁ.nwa/.

harnois là giống đực hay giống cái?

harnois là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.