harpagon
danh từ giống đực (m)
/aʁ.pa.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
harpagon nghĩa là kẻ keo kiệt.
Nghĩa của harpagon
Danh từ · giống đực
- Kẻ keo kiệt.
Dạng từ của harpagon
Đi với mạo từ: un harpagon · le harpagon
| Số nhiều | harpagons |
| Giống cái | harpagonne |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harpagon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a very miserly and selfish person
Câu hỏi thường gặp
harpagon nghĩa là gì?
harpagon (danh từ) nghĩa là kẻ keo kiệt.
harpagon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harpagon (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.pa.ɡɔ̃/.
harpagon là giống đực hay giống cái?
harpagon là danh từ giống đực (dùng với un, le).