avare
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.vaʁ/ giọng máy của trình duyệt
avare nghĩa là hà tiện, dè sẻn, keo kiệt, kẻ hà tiện.
Nghĩa của avare
Tính từ
- Hà tiện.
- Nghĩa bóng Dè sẻn, keo kiệt.
- Être avare de son tempsdè sẻn thì giờ
- Une terre avaremảnh đất keo kiệt (cằn cỗi)
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ hà tiện.
Dạng từ của avare
| Số nhiều | avares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stingy, miserly
- Danh từ scrooge, miser, skinflint
Câu hỏi thường gặp
avare nghĩa là gì?
avare (tính từ, danh từ) nghĩa là hà tiện, dè sẻn, keo kiệt, kẻ hà tiện.
avare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avare (giọng Pháp chuẩn): /a.vaʁ/.