grigou
danh từ giống đực (m)
/ɡʁi.ɡu/ giọng máy của trình duyệt
grigou nghĩa là kẻ keo kiệt.
Nghĩa của grigou
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kẻ keo kiệt.
Dạng từ của grigou
Đi với mạo từ: un grigou · le grigou
| Số nhiều | grigous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scrooge (miser)
Câu hỏi thường gặp
grigou nghĩa là gì?
grigou (danh từ) nghĩa là kẻ keo kiệt.
grigou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grigou (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.ɡu/.
grigou là giống đực hay giống cái?
grigou là danh từ giống đực (dùng với un, le).