TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grignotis

danh từ giống đực (m)
/ɡʁi.ɲɔ.ti/ giọng máy của trình duyệt

grignotis nghĩa là Sự trổ theo những nét ngắn (thợ khắc).

Nghĩa của grignotis

Danh từ · giống đực

  1. Sự trổ theo những nét ngắn (thợ khắc).

Dạng từ của grignotis

Đi với mạo từ: un grignotis · le grignotis

Câu hỏi thường gặp

grignotis nghĩa là gì?

grignotis (danh từ) nghĩa là Sự trổ theo những nét ngắn (thợ khắc).

grignotis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grignotis (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.ɲɔ.ti/.

grignotis là giống đực hay giống cái?

grignotis là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.