grignoteur
/ɡʁi.ɲɔ.tøz/ giọng máy của trình duyệt
grignoteur nghĩa là gặm, máy xẻ.
Nghĩa của grignoteur
Tính từ
- Gặm.
Danh từ · giống cái
- Máy xẻ (gỗ, kim loại).
Dạng từ của grignoteur
| Số nhiều | grignoteurs |
| Giống cái | grignoteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nibbler
Câu hỏi thường gặp
grignoteur nghĩa là gì?
grignoteur (tính từ, danh từ) nghĩa là gặm, máy xẻ.
grignoteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grignoteur (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.ɲɔ.tøz/.