TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grignoter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁi.ɲɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

grignoter nghĩa là gặm, nhấm nháp, làm hao mòn dần.

Nghĩa của grignoter

Ngoại động từ

  1. Gặm; nhấm nháp.
    • Grignoter un morceau de paingặm miếng bánh mì
  2. Nghĩa bóng Làm hao mòn dần.
    • Grignoter son capitallàm cho vốn liếng hao mòm dần
    • Grignoter l'ennemilàm hao mòn dần quân dịch
  3. Thân mật Chấm mút, kiếm chác.
    • Il n'y a rien à grignoter dans cette affairetrong việc đó chẳng có gì chấm mút được

Chia động từ grignoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grignotéHiện tại phân từ: grignotant

Hiện tại présent

  • je grignote
  • tu grignotes
  • il/elle grignote
  • nous grignotons
  • vous grignotez
  • ils/elles grignotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grignoté
  • tu as grignoté
  • il/elle a grignoté
  • nous avons grignoté
  • vous avez grignoté
  • ils/elles ont grignoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grignotais
  • tu grignotais
  • il/elle grignotait
  • nous grignotions
  • vous grignotiez
  • ils/elles grignotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grignoterai
  • tu grignoteras
  • il/elle grignotera
  • nous grignoterons
  • vous grignoterez
  • ils/elles grignoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grignoterais
  • tu grignoterais
  • il/elle grignoterait
  • nous grignoterions
  • vous grignoteriez
  • ils/elles grignoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grignote
  • que tu grignotes
  • qu'il/elle grignote
  • que nous grignotions
  • que vous grignotiez
  • qu'ils/elles grignotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grignotai
  • tu grignotas
  • il/elle grignota
  • nous grignotâmes
  • vous grignotâtes
  • ils/elles grignotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • grignote (tu)
  • grignotons (nous)
  • grignotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của grignoter

Câu ví dụ với grignoter

  • Si tu veux maigrir, tu devrais arrêter de grignoter entre les repas. Nếu bạn muốn giảm cân, bạn phải ngừng ăn vặt giữa các bữa ăn.Tatoeba #181615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nibble; to snack

Câu hỏi thường gặp

grignoter nghĩa là gì?

grignoter (ngoại động từ) nghĩa là gặm, nhấm nháp, làm hao mòn dần.

grignoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grignoter (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁi.ɲɔ.te/.

Chia động từ grignoter ở thì hiện tại thế nào?

je grignote, tu grignotes, il/elle grignote, nous grignotons, vous grignotez, ils/elles grignotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.