généreux
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒe.ne.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
généreux nghĩa là độ lượng, hào hiệp, rộng rãi, hào phóng.
Nghĩa của généreux
Tính từ
- Độ lượng, hào hiệp.
- Homme généreuxngười độ lượng
- Sentiments généreuxtình cảm hào hiệp
- Rộng rãi, hào phóng.
- Généreux donateurngười cho hào phóng
- Tốt; đậm; to, nở...
- Terre généreuseđất tốt
- Poitrine généreusengực nở
- Từ cũ; nghĩa cũ Cao thượng; dũng cảm.
- Từ cũ; nghĩa cũ (thuộc dòng) quý phái.
Dạng từ của généreux
| Giống cái | généreuse /ʒe.ne.ʁøz/ |
| Giống cái số nhiều | généreuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với généreux
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ generous, kind
Câu hỏi thường gặp
généreux nghĩa là gì?
généreux (tính từ) nghĩa là độ lượng, hào hiệp, rộng rãi, hào phóng.
généreux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của généreux (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ne.ʁø/.