intéressé
intéressé nghĩa là có liên quan, có dính dáng, vụ lợi, đương sự.
Nghĩa của intéressé
Tính từ
- Có liên quan, có dính dáng.
- Les parties intéresséescác bên liên quan
- Vụ lợi.
- Homme intéresséngười vụ lợi
- Une amitié intéresséetình bạn vụ lợi
Danh từ · giống đực
- Đương sự.
Dạng từ của intéressé
| Số nhiều | intéressés |
| Giống cái | intéressée |
| Giống cái số nhiều | intéressées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intéressé
Trái nghĩa
Câu ví dụ với intéressé
- Il n'est vraiment pas intéressé par l'art. Anh ấy chẳng quan tâm gì đến nghệ thuật.Tatoeba #542803
- Mon petit frère est intéressé par l'anglais et par la musique. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.Tatoeba #390196
- Il n'est pas seulement intéressé, il en est fou. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9175
- Tout le monde est plus ou moins intéressé par l'art. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ interested
- Danh từ person who is keen or interested; the interested party, the person concerned
Câu hỏi thường gặp
intéressé nghĩa là gì?
intéressé (tính từ, danh từ) nghĩa là có liên quan, có dính dáng, vụ lợi, đương sự.
intéressé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intéressé (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.te.ʁɛ.se/.