générique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒe.ne.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
générique nghĩa là đoạn giới thiệu.
Nghĩa của générique
Tính từ
- Thuộc chủng loại.
- Caractère génériquetính chất chủng loại
Danh từ · giống đực
- Điện ảnh Đoạn giới thiệu (một cuộn phim, trình bày tên những người làm phim).
Dạng từ của générique
| Số nhiều | génériques |
Họ từ của générique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ genus, generic; generic, genericized
- Danh từ credits, titles; ellipsis of médicament générique (“a generic drug”)
Câu hỏi thường gặp
générique nghĩa là gì?
générique (tính từ, danh từ) nghĩa là đoạn giới thiệu.
générique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của générique (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ne.ʁik/.