générosité
générosité nghĩa là tính độ lượng, tính hào hiệp, tính rộng rãi, tính hào phóng.
Nghĩa của générosité
Danh từ · giống cái
- Tính độ lượng, tính hào hiệp.
- Tính rộng rãi, tính hào phóng.
- Số nhiều Ân huệ; tặng vật.
- Từ cũ; nghĩa cũ Tính cao thượng.
Dạng từ của générosité
Đi với mạo từ: une générosité · la générosité
| Số nhiều | générosités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với générosité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ generosity
Câu hỏi thường gặp
générosité nghĩa là gì?
générosité (danh từ) nghĩa là tính độ lượng, tính hào hiệp, tính rộng rãi, tính hào phóng.
générosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của générosité (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ne.ʁo.zi.te/.
générosité là giống đực hay giống cái?
générosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).