génésique
/ʒe.ne.zik/ giọng máy của trình duyệt
génésique nghĩa là sinh sản.
Nghĩa của génésique
Tính từ
- Sinh sản.
- Instinct génésiquebản năng sinh sản
Dạng từ của génésique
| Số nhiều | génésiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với génésique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reproductive; genetic
Câu hỏi thường gặp
génésique nghĩa là gì?
génésique (tính từ) nghĩa là sinh sản.
génésique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của génésique (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ne.zik/.