dissipateur
/di.si.pa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
dissipateur nghĩa là phung phí, kẻ phung phí.
Nghĩa của dissipateur
Tính từ
- Phung phí.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ phung phí.
Dạng từ của dissipateur
| Số nhiều | dissipateurs |
| Giống cái | dissipatrice |
| Giống cái số nhiều | dissipatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dissipative
- Danh từ dissipator
Câu hỏi thường gặp
dissipateur nghĩa là gì?
dissipateur (tính từ, danh từ) nghĩa là phung phí, kẻ phung phí.
dissipateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissipateur (giọng Pháp chuẩn): /di.si.pa.tœʁ/.