TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

arnaquer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.na.ke/ giọng máy của trình duyệt

arnaquer nghĩa là lừa gạt, lừa bịp, bắt giữ, tóm cổ.

Nghĩa của arnaquer

Ngoại động từ

  1. Lừa gạt, lừa bịp.
    • Commerçant malhonnête qui arnaque le clientkẻ buôn bán bất lương lừa bịp khách hàng
  2. Bắt giữ, tóm cổ.
    • Se faire arnaquerbị tóm cổ

Chia động từ arnaquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: arnaquéHiện tại phân từ: arnaquant

Hiện tại présent

  • j'arnaque
  • tu arnaques
  • il/elle arnaque
  • nous arnaquons
  • vous arnaquez
  • ils/elles arnaquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai arnaqué
  • tu as arnaqué
  • il/elle a arnaqué
  • nous avons arnaqué
  • vous avez arnaqué
  • ils/elles ont arnaqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'arnaquais
  • tu arnaquais
  • il/elle arnaquait
  • nous arnaquions
  • vous arnaquiez
  • ils/elles arnaquaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'arnaquerai
  • tu arnaqueras
  • il/elle arnaquera
  • nous arnaquerons
  • vous arnaquerez
  • ils/elles arnaqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'arnaquerais
  • tu arnaquerais
  • il/elle arnaquerait
  • nous arnaquerions
  • vous arnaqueriez
  • ils/elles arnaqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'arnaque
  • que tu arnaques
  • qu'il/elle arnaque
  • que nous arnaquions
  • que vous arnaquiez
  • qu'ils/elles arnaquent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'arnaquai
  • tu arnaquas
  • il/elle arnaqua
  • nous arnaquâmes
  • vous arnaquâtes
  • ils/elles arnaquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • arnaque (tu)
  • arnaquons (nous)
  • arnaquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swindle, to dupe; to cheat

Câu hỏi thường gặp

arnaquer nghĩa là gì?

arnaquer (ngoại động từ) nghĩa là lừa gạt, lừa bịp, bắt giữ, tóm cổ.

arnaquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arnaquer (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.na.ke/.

Chia động từ arnaquer ở thì hiện tại thế nào?

j'arnaque, tu arnaques, il/elle arnaque, nous arnaquons, vous arnaquez, ils/elles arnaquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.