harasse
danh từ giống cái (f)
/a.ʁas/ giọng máy của trình duyệt
harasse nghĩa là sọt, thùng thưa.
Nghĩa của harasse
Danh từ · giống cái
- Sọt, thùng thưa (để chuyên chở đồ sứ, đồ thủy tinh).
Dạng từ của harasse
Đi với mạo từ: une harasse · la harasse
| Số nhiều | harasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harasse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crate (light wooden or plastic container for the transport of fruit, glass, fragile bottles or porcelain)
Câu hỏi thường gặp
harasse nghĩa là gì?
harasse (danh từ) nghĩa là sọt, thùng thưa.
harasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harasse (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁas/.
harasse là giống đực hay giống cái?
harasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).