harassement
danh từ giống đực (m)
/a.ʁas.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
harassement nghĩa là sự mệt nhoài.
Nghĩa của harassement
Danh từ · giống đực
- Sự mệt nhoài.
Dạng từ của harassement
Đi với mạo từ: un harassement · le harassement
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exhaustion
Câu hỏi thường gặp
harassement nghĩa là gì?
harassement (danh từ) nghĩa là sự mệt nhoài.
harassement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harassement (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁas.mɑ̃/.
harassement là giống đực hay giống cái?
harassement là danh từ giống đực (dùng với un, le).