TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

harasser

/a.ʁa.se/ giọng máy của trình duyệt

harasser nghĩa là làm mệt nhoài.

Nghĩa của harasser

Ngoại động từ

  1. Làm mệt nhoài.

Chia động từ harasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: harasséHiện tại phân từ: harassant

Hiện tại présent

  • je harasse
  • tu harasses
  • il/elle harasse
  • nous harassons
  • vous harassez
  • ils/elles harassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai harassé
  • tu as harassé
  • il/elle a harassé
  • nous avons harassé
  • vous avez harassé
  • ils/elles ont harassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je harassais
  • tu harassais
  • il/elle harassait
  • nous harassions
  • vous harassiez
  • ils/elles harassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je harasserai
  • tu harasseras
  • il/elle harassera
  • nous harasserons
  • vous harasserez
  • ils/elles harasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je harasserais
  • tu harasserais
  • il/elle harasserait
  • nous harasserions
  • vous harasseriez
  • ils/elles harasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je harasse
  • que tu harasses
  • qu'il/elle harasse
  • que nous harassions
  • que vous harassiez
  • qu'ils/elles harassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je harassai
  • tu harassas
  • il/elle harassa
  • nous harassâmes
  • vous harassâtes
  • ils/elles harassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • harasse (tu)
  • harassons (nous)
  • harassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harasser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exhaust, to wear out

Câu hỏi thường gặp

harasser nghĩa là gì?

harasser (ngoại động từ) nghĩa là làm mệt nhoài.

harasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harasser (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁa.se/.

Chia động từ harasser ở thì hiện tại thế nào?

je harasse, tu harasses, il/elle harasse, nous harassons, vous harassez, ils/elles harassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.